Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
long tom
>
(hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ






long+tom
['lɔη'tɔm]
danh từ
(quân sự), (từ lóng) pháo 155 milimét


/'lɔɳ'tɔm/
Related search result for "long tom"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.